0314727389-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Navi Coop
Chi Nhánh Công Ty TNHH Navi Coop là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314727389-002. Trụ sở đăng ký tại Số 263/13 Đường Nguyễn Văn Đậu, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Tú Em. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ đóng gói cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/12/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ đóng gói tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phước Sinh - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Navi Coop qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Navi Coop | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314727389-002 |
| Địa chỉ | Số 263/13 Đường Nguyễn Văn Đậu, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 263/13 Đường Nguyễn Văn Đậu, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Tú Em
Ngoài ra Phạm Tú Em còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 10/12/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói bao bì nông sản các loại (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bán buôn nông sản tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn rau quả , cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, rau, củ, tươi, đông lạnh và rau củ chế biến (không hoạt động tại trụ sở) ; cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột, chè đen (không hoạt động tại trụ sở) ; chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (không hoạt động tại trụ sở) ; đường (không hoạt động tại trụ sở) , bánh, nho khô mứt, kẹo, sôcôla, cacao, sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc, sản phẩm sữa như bơ, phomat, mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, hạt tiêu (không hoạt động tại trụ sở) , gia vị khác (không hoạt động tại trụ sở),bán buôn thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở), bán buôn thực phẩm chức năng, Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn bia và nước giải khát |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: bán buôn mỹ phẩm, nước hoa, kem đánh răng, xà bông, các mặt hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị viễn thông, máy vi tính, đồng hồ, điện thoại, máy fax, vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da,hàng gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn sách-báo-tạp chí, văn phòng phẩm, dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn sim card điện thoại, thẻ internet, thẻ sim. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, rau, củ, tươi, đông lạnh và rau củ chế biến; cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột, chè đen; chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước; đường, bánh, nho khô mứt, kẹo, sôcôla, cacao, sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc, sản phẩm sữa như bơ, phomat, mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, hạt tiêu, gia vị khác, thủy hải sản, bán buôn thực phẩm chức năng, Thịt gia súc, gia cầm và thịt gia cầm tươi, sống, ướp lạnh hoặc đông lạnh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ mỹ phẩm, kem đánh răng, xà bông |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói bao bì nông sản các loại (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |