0314956999 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Cơ Khí Viến Thông Bảo Linh
Công Ty TNHH Dịch Vụ Cơ Khí Viến Thông Bảo Linh (tên quốc tế: BAO LINH TELECOMMUNICATIONS MECHANIC SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BAOLINH TMS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314956999. Trụ sở đăng ký tại 26/9 Đường Hàng Tre, Phường Long Bình, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Kỳ Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/03/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 103 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Dũng Hùng - đã hoạt động được 23 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Cơ Khí Viến Thông Bảo Linh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Cơ Khí Viến Thông Bảo Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO LINH TELECOMMUNICATIONS MECHANIC SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BAOLINH TMS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0314956999 |
| Địa chỉ | 26/9 Đường Hàng Tre, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 26/9 Đường Hàng Tre, Phường Long Bình, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Kỳ Sơn
Ngoài ra Nguyễn Kỳ Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0902 855 965 |
| Ngày hoạt động | 30/03/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chi tiết: Cho thuê hạ tầng viễn thông: Nhà trạm, cột anten. Cho thuê trang thiết bị viễn thôngCho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) (trừ kinh doanh đại lý truy cập, truy cập internet tại trụ sở), động cơ, dụng cụ máy, thiết bị phát thanh, truyền hình, truyền thông liên lạc; thiết bị đo lường và điều khiển |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng các loại rau lấy lá, lấy củ, cả rễ, hoặc lấy than. Trồng và thu nhặt các loại nấm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: sản xuất, chế tạo các thiết bị điện tử, đồ điện gia dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: sản xuất, chế tạo các thiết bị tin học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: sản xuất, chế tạo các thiết bị viễn thông, phát thanh truyền hình (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: sản xuất, chế tạo điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: bảo trì các trụ cột anten; bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện – viễn thông – điện lạnh – công nghệ thông tin (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: xây dựng nhà các loại |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông, cột anten, công trình điện đến 35Kv |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: sản xuất lắp đặt, bảo dưỡng cột anten, sản phẩm cơ khí ngành viễn thông (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản,chứng khoán, bảo hiểm, hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (trừ kinh doanh đại lý truy cập internet tại trụ sở) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây (trừ kinh doanh đại lý truy cập, truy nhập internet tại trụ sở) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực điện tử, tin học, viễn thông, phát thanh truyền hình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu. Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang viễn thông |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế mạng công trình thông tin, bưu chính viễn thông |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê hạ tầng viễn thông: Nhà trạm, cột anten. Cho thuê trang thiết bị viễn thôngCho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) (trừ kinh doanh đại lý truy cập, truy cập internet tại trụ sở), động cơ, dụng cụ máy, thiết bị phát thanh, truyền hình, truyền thông liên lạc; thiết bị đo lường và điều khiển |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (trừ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài) |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: lắp đặt, kiểm tra, bảo hành, sửa chữa tin học(không tái chế phế thải, rèn, đúc, cán, kéo kim loại,dập, cắt, gò, hàn, sơn, xi mạ, điện, sản xuất gốm, sứ, thủy tinh, chế biến gỗ tại trụ sở) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |