0110885676 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Đức An
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Đức An (tên quốc tế: DUC AN GENERAL HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DUC AN GENERAL HOSPITAL .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110885676. Trụ sở đăng ký tại Tầng 7 Tòa Nhà Plaschem, Số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Tố Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Đức An ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Đức An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC AN GENERAL HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DUC AN GENERAL HOSPITAL .,JSC |
| Mã số thuế | 0110885676 |
| Địa chỉ | Tầng 7 Tòa Nhà Plaschem, Số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thuỵ, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 7 Tòa Nhà Plaschem, Số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Tố Minh
Ngoài ra Bùi Tố Minh còn đại diện các doanh nghiệp:
|
| Điện thoại | 0243 872 356 |
| Ngày hoạt động | 11/11/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện (Không hoạt động tại trụ sở) Điều 49 Luật Khám chữa bệnh năm 2023 Điều 40, Điều 41 Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám chữa bệnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - chức năng, Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Điều 40, Điều 41, Điều 42 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật dược |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Điều 40, Điều 41, Điều 42 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế; Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật dược |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm (Không bao gồm môi giới bảo hiểm) Điều 4, Điều 135 Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022 |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện (Không hoạt động tại trụ sở) Điều 49 Luật Khám chữa bệnh năm 2023 Điều 40, Điều 41 Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám chữa bệnh |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Hoạt động của các phòng khám đa khoa - Hoạt động của phòng khám chuyên khoa Điều 49 Luật Khám chữa bệnh năm 2023 Điều 40, Điều 42 Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám chữa bệnh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Điều 49 Luật Khám chữa bệnh năm 2023 |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |