0315588000-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hoàng Minh Phát
Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hoàng Minh Phát là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315588000-001. Trụ sở đăng ký tại 246 Ql 14, Thôn 3, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Quang Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Bù Đăng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Nhật Anh - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hoàng Minh Phát ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hoàng Minh Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315588000-001 |
| Địa chỉ | 246 Ql 14, Thôn 3, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam 246 Ql 14, Thôn 3, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lưu Quang Thiện
Ngoài ra Lưu Quang Thiện còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0936 406 965 |
| Ngày hoạt động | 04/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Bù Đăng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bảo hiểm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: Bán buôn các thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ, ván lạng, vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không tồn trữ hóa chất) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, cặp túi ví, hàng da và hàng giả da khác trong cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ hàng may sẵn , giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim Chi tiết: cố định; hoạt động chiếu phim lưu động |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |