0315519624 - Công Ty TNHH Pnl 2005 Vietnam
Công Ty TNHH Pnl 2005 Vietnam (tên quốc tế: PNL 2005 VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PNL 2005 VN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315519624. Trụ sở đăng ký tại 13 Đường Số 5, Kdc Hai Thành, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Ngọc Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất cà phê cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Tân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/02/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất cà phê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bưu Điện Phường Vũng Tàu Bưu Điện Trung Tâm Bà Rịa - Vũng Tàu Chi Nhánh Tổng Công Ty Bưu Điện Việt Nam - đã hoạt động được 9 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Pnl 2005 Vietnam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Pnl 2005 Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PNL 2005 VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PNL 2005 VN |
| Mã số thuế | 0315519624 |
| Địa chỉ | 13 Đường Số 5, Kdc Hai Thành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 13 Đường Số 5, Kdc Hai Thành, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Ngọc Hòa |
| Điện thoại | 0902 974 657 |
| Ngày hoạt động | 21/02/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Tân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất cà phê
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi tôm |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản khô, thuỷ sản đông lạnh, nước mắm và các sản phẩm khác từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất mỳ gói, bún, miến, phở và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1076 | Sản xuất chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia vị, hạt nêm, tương ớt, tương cà |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa)(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn cà phê các loại (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) . - Bán buôn trà, yến sào, thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn gia vị, hạt tiêu (không hoạt động tại trụ sở). - Bán buôn hạt điều đã chế biến (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón sinh học, vi sinh, hữu cơ (không tồn trử hóa chất). - Bán buôn nguyên liệu trà sữa, nguyên liệu bột sữa, nguyên liệu trà, nguyên liệu cafe, nguyên liệu thực phẩm đóng gói (không tồn trử hóa chất). |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Chi tiết: Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bải) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Hoạt động giao nhận hàng hóa - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan - Đại lý vận tải hàng hóa - Môi giới thuê tàu biển - Môi giới vận tải |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn và quản lý bất động sản (trừ tư vấn mang tính chất pháp lý). Môi giới bất động sản |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế website - Thiết kế trang trí nội – ngoại thất . - Thiết kế quảng cáo - Thiết kế bao bì sản phẩm. - Hoạt động trang trí nội – ngoại thất |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) Chi tiết: Đóng gói sản phẩm. Dịch vụ dán nhãn, đóng dấu |