0315549749-002 - Chi Nhánh Q5 – Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại System Star
Chi Nhánh Q5 – Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại System Star là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315549749-002. Trụ sở đăng ký tại 1074 Võ Văn Kiệt, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Ánh Hồng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 5. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/08/2019 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 420 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Q5 – Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại System Star qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Q5 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại System Star | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315549749-002 |
| Địa chỉ | 1074 Võ Văn Kiệt, Phường 06, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 1074 Võ Văn Kiệt, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thị Ánh Hồng |
| Ngày hoạt động | 29/08/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 5 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
chi tiết: khám chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa phụ sản và chuyên khoa nhi, chuyên khoa xét nghiệm, chuyên khoa tai mũi họng, chuyên khoa nội (trừ lưu trú bệnh nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: bán buôn dược phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: bán buôn dụng cụ y tế |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa chi tiết: khám chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa phụ sản và chuyên khoa nhi, chuyên khoa xét nghiệm, chuyên khoa tai mũi họng, chuyên khoa nội (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: làm công tác tuyên truyền vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng, phòng chống các bệnh xã hội, phòng chống HIV/AIDS, phòng và chống chiến tranh sinh học, hoá học, phóng xạ (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động của các nhân viên trợ giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh viên răng miệng, người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sỹ (trừ lưu trú bệnh nhân) - Hoạt động của các phòng thí nghiệm y học như: + Phòng thí nghiệm X-quang và các trung tâm chẩn đoán qua hình ảnh khác, + Phòng thí nghiệm phân tích máu. - Hoạt động của các ngân hàng máu, ngân hàng tinh dịch, ngân hàng các bộ phận cơ thể cấy ghép; - Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân bằng bất cứ phương tiện nào gồm cả máy bay. Các dịch vụ này thường được thực hiện trong cấp cứu y tế. |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác (trừ lưu trú bệnh nhân) (trừ tư vấn đi vay và cho vay) |