0315554869 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Địa Ốc & Xây Dựng Môi Trường Khang Nam
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Địa Ốc & Xây Dựng Môi Trường Khang Nam (tên quốc tế: KHANG NAM REAL ESTATE & CONSTRUCTION ENVIRONMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KHANGNAMGROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315554869. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3, Khu Thương Mại Dịch Vụ (Khối Đế - Tháp 1 Và 2), Toà Nhà The Vista, 628C Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phi Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/03/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.588 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 35 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Địa Ốc & Xây Dựng Môi Trường Khang Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Địa Ốc & Xây Dựng Môi Trường Khang Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHANG NAM REAL ESTATE & CONSTRUCTION ENVIRONMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KHANGNAMGROUP |
| Mã số thuế | 0315554869 |
| Địa chỉ | Tầng 3, Khu Thương Mại Dịch Vụ (Khối Đế - Tháp 1 Và 2), Toà Nhà The Vista, 628C Võ Nguyên Giáp, Phường An Phú, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tầng 3, Khu Thương Mại Dịch Vụ (Khối Đế - Tháp 1 Và 2), Toà Nhà The Vista, 628C Võ Nguyên Giáp, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Phi Long
Ngoài ra Nguyễn Phi Long còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0286 277 795 |
| Ngày hoạt động | 08/03/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng Chi tiết: Sản xuất đèn điện, thiết bị chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lắp ráp, chế tạo tủ - bảng điện, thanh dẫn hạ áp, dây chuyền sản xuất công nghiệp, hệ thống điều khiển nhà cao tầng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa hệ thống kỹ thuật của công trình dân dụng và công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thể thao, sân bay |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình viễn thông; Thi công xây dựng công trình bến cảng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị điện và thiết bị chiếu sáng; Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống thông tin liên lạc, kiểm soát an ninh, điều khiển tự động |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng các hệ thống thông gió, điều hòa không khí, cấp trữ đông, cấp thoát nước trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp ráp hệ thống điều khiển nhà cao tầng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện và thiết bị chiếu sáng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn vật tư thiết bị điện tử, viễn thông, âm thanh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn vật tư thiết bị điện lạnh, máy phát điện, động cơ điện, máy bơm nước. Bán buôn vật tư - thiết bị ngành nước. Bán buôn vật tư thiết bị thông gió và điều hòa không khí. Bán buôn vật tư và máy móc thiết bị ngành xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy, chống sét, đo lường, điều khiển, kiểm soát, camera quan sát, chống trộm. Bán buôn tủ - bảng điện, thanh dẫn hạ áp, dây chuyền sản xuất công nghiệp, hệ thống điều khiển nhà cao tầng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng. Giám sát, thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Lập hồ sơ mời thầu, dự toán - tổng dự toán các hệ thống cơ điện lạnh công trình. Thiết kế xây dựng hệ thống cấp - thoát nước. Thiết kế lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí trong công trình. Thiết kế mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện; Lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạc công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế điện công trình. Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế xây dựng hệ thống cấp - thoát nước. Thẩm tra thiết kế lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí trong công trình. Thẩm tra thiết kế mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế điện công trình. Thẩm tra thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Thẩm tra thiết kế lắp đặt thiết bị công trình |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |