0316279936 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ An Thơ
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ An Thơ (tên quốc tế: AN THO PRODUCTION TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316279936. Trụ sở đăng ký tại 799 Âu Cơ, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Bích Quyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.816 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ An Thơ ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ An Thơ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN THO PRODUCTION TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0316279936 |
| Địa chỉ | 799 Âu Cơ, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 799 Âu Cơ, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hà Bích Quyên |
| Điện thoại | 0984 203 561 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2020 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0114 | Trồng cây mía (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0125 | Trồng cây cao su (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0220 | Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến rau quả sấy khô (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Sản xuất, chế biến bột ngũ cốc, bột gạo, bột mì, bột rau củ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất, chế biến bún, phở, miến (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1072 | Sản xuất đường (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Chi tiết: Sản xuất bánh kẹo, mứt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1076 | Sản xuất chè Chi tiết: Sản xuất trà gạo (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1077 | Sản xuất cà phê (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn không (hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất và thiết kế đồ họa; Hoạt động trang trí nội thất |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |