0316469493 - Công Ty TNHH MTV Năng Lượng Thành Hưng Phát
Công Ty TNHH MTV Năng Lượng Thành Hưng Phát (tên quốc tế: THANH HUNG PHAT ENERGY MTV COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH HUNG PHAT ENERGY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316469493. Trụ sở đăng ký tại Số 09 Đường N2, Khu Dân Cư Mega Village –Trí Minh Khang Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tiết Văn Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/09/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 127 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Năng Lượng Mê Kông - đã hoạt động được 25 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV Năng Lượng Thành Hưng Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Năng Lượng Thành Hưng Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH HUNG PHAT ENERGY MTV COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH HUNG PHAT ENERGY CO., LTD |
| Mã số thuế | 0316469493 |
| Địa chỉ | Số 09 Đường N2, Khu Dân Cư Mega Village –Trí Minh Khang Điền, Phường Phú Hữu, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 09 Đường N2, Khu Dân Cư Mega Village –Trí Minh Khang Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tiết Văn Hòa
Ngoài ra Tiết Văn Hòa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 01/09/2020 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
Chi tiết: Điện gió; Điện mặt trời. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện gió; Điện mặt trời. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công và lắp đặt máy thu nạp năng lượng mặt trời, Pin năng lượng mặt trời; Thi công và lắp đặt máy thu nạp năng lượng gió, Pin năng lượng gió và các hệ thống năng lượng tái tạo khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị ngành môi trường. Bán buôn vật tư, máy móc, thiết bị cấp thoát nước. Bán buôn hệ thống pin, điện thu nạp năng lượng mặt trời, năng lượng gió và hệ thống năng lượng tái tạo khác. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. (Cam kết không tồn trữ hóa chất tại trụ sở, không hoạt động tại trụ sở) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; Dịch vụ làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp. |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |