0316593331 - Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Đông Dược Hancos
Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Đông Dược Hancos (tên quốc tế: HANCOS PHARMACEUTICAL ORIENTAL COSMETICS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HANCOS PHARMACEUTICAL ORIENTAL COSMETICS JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316593331. Trụ sở đăng ký tại 175/69B/2K Đường 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hồng Thương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/11/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2.343 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Sài Gòn - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Đông Dược Hancos ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Đông Dược Hancos | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANCOS PHARMACEUTICAL ORIENTAL COSMETICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HANCOS PHARMACEUTICAL ORIENTAL COSMETICS JSC |
| Mã số thuế | 0316593331 |
| Địa chỉ | 175/69B/2K Đường 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 175/69B/2K Đường 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hồng Thương |
| Ngày hoạt động | 18/11/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, dụng cụ y tế. Bán buôn hoạt chất đông dược được cô thành cao mềm, cao lỏng và bột (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn dược liệu. Bán buôn thuốc thú y. Bán buôn thuốc thú y thủy sản. . |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng. Sản xuất viên hoàn cứng, viên hoàn mềm, viên thuốc nén, trà túi lọc |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm đông dược (trừ sản xuất hóa chất); Sản xuất và chiết xuất hoạt chất đông dược được cô thành cao mềm, cao lỏng và bột ( trừ sản xuất hóa chất); khác (trừ sản xuất và tồn trữ hoá chất tại trụ sở) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (trừ sản xuất và tồn trữ hoá chất tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng; Bán buôn viên hoàn cứng, viên hoàn mềm, viên thuốc nén, trà túi lọc (trừ bán buôn chè tại trụ sở); khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, dụng cụ y tế. Bán buôn hoạt chất đông dược được cô thành cao mềm, cao lỏng và bột (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn dược liệu. Bán buôn thuốc thú y. Bán buôn thuốc thú y thủy sản. . |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ buôn bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý cải tạo môi trường cho chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản (Không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng. Bán lẻ viên hoàn cứng, viên hoàn mềm, viên thuốc nén, trà túi lọc. (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. Bán lẻ hoạt chất đông dược được cô thành cao mềm, cao lỏng và bột (không tồn trữ hóa chất). Bán lẻ dược liệu. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |