0317317454 - Công Ty TNHH Quốc Tế Yume
Công Ty TNHH Quốc Tế Yume (tên quốc tế: YUME INTERNATIONAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: YUME) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317317454. Trụ sở đăng ký tại 35A Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Thị Lụa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 59 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/05/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 64 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Thái Dương - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quốc Tế Yume trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Yume | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YUME INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | YUME |
| Mã số thuế | 0317317454 |
| Địa chỉ | 35A Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long B, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 35A Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Thị Lụa |
| Điện thoại | 0919 977 587 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: - trong nước; - đi làm việc ở nước ngoài |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác chế biến khoáng sản (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm và không hoạt động tại trụ sở) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất thuốc diệt các loại côn trùng (Không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật và không hoạt động tại trụ sở) |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp và đóng mới xe ô tô các loại, xe gắn máy hai bánh (không bao gồm thiết kế phương tiện vận tải); |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, tân trang máy móc thiết bị, phương tiện vận tải |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NDD-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng các công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, bưu chính viễn thông. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Bóc đất đá san lấp mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt tủ, bảng điện, trạm hợp bộ điện đến 35 KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng ô tô, xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phương tiện vận tải, thiết bị trang trí nội thất, hàng tiêu dùng (không bao gồm kinh doanh dược phẩm) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ, gốm, sứ. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô – Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định – Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng – Kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá - hành khách; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: bao gồm: Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hàng hải gồm: đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển, môi giới hàng hải, cung ứng tàu biển, vệ sinh tàu biển; (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Trừ đấu giá tài sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Tư vấn đầu tư và xây dựng (Không bao gồm tư vấn pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế các công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Tư vấn thí nghiệm vật liệu và chất lượng công trình; - Khảo sát trắc địa các công trình; - Khảo sát địa chất các công trình; - Khảo sát địa chất thuỷ văn; - Khảo sát trắc địa các công trình; - Khảo sát địa chất các công trình. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - trong nước; - đi làm việc ở nước ngoài |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch chi tiết: Các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức các dịch vụ hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo các loại nghề (không bao gồm những ngành nghề có điều kiện), bổ túc nâng cao trình độ kỹ năng nghề, bồi dưỡng nghiệp vụ, giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài (chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); Đào tạo lái xe (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính, tin học (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học; |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (không có lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: các đối tượng khác |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc (Trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật (Trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác (Trừ hoạt động từ thiện như gây quỹ hoặc các hoạt động ủng hộ khác nhằm trợ giúp xã hội) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Tổ chức biểu diễn văn hoá nghệ thuật (trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |