0317610452 - Công Ty Cổ Phần Viva Franchise
Công Ty Cổ Phần Viva Franchise (tên quốc tế: VIVA FRANCHISE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIVA FRANCHISE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317610452. Trụ sở đăng ký tại 53 Thành Thái, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Ngọc Thuỷ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 10. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/12/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 403 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Viva Franchise, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Viva Franchise | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIVA FRANCHISE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIVA FRANCHISE |
| Mã số thuế | 0317610452 |
| Địa chỉ | 53 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 53 Thành Thái, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Ngọc Thuỷ
Ngoài ra Lê Thị Ngọc Thuỷ còn đại diện các doanh nghiệp:
|
| Điện thoại | 0966 001 002 |
| Ngày hoạt động | 16/12/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 10 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
hi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc, nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa và không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và đóng hộp rau quả; chế biến và bản quản rau quả khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xác và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1072 | Sản xuất đường (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến, sản xuất cà phê, trà (không chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; sản xuất đồ uống không cồn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống hi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc, nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa và không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả, cà phê, chè, đường, thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn; bán buôn đồ uống không có cồn. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (bán buôn hàng may mặc) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: thuốc lá, thuốc lào sản xuất trong nước (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ rau, quả, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, thực phẩm khác (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống. |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Chi tiết: Quán cà phê, giải khát) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức), thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán, tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |