0318350366 - Công Ty TNHH Ember Foods
Công Ty TNHH Ember Foods là doanh nghiệp có mã số thuế 0318350366. Trụ sở đăng ký tại 185 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại bánh từ bột cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/03/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại bánh từ bột tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Thương Mại Đà Lạt - đã hoạt động được 31 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ember Foods ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ember Foods | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0318350366 |
| Địa chỉ | 185 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 185 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Quốc Trung
Ngoài ra Trần Quốc Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0986 253 837 |
| Ngày hoạt động | 18/03/2024 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tơi, bánh mỳ, bánh cuộn, bánh nướng tươi, bánh ngọt, bánh pate, bánh nhân hoa quả, bánh bit cot, bánh quy và các loại bánh khác, bánh ngọt và bánh bit cot có bảo quản, sản phẩm ăn nhẹ (bánh quy, bánh ròn, bánh quy cây) mặn hoặc ngọt, bánh bắp, bánh ngọt làm lạnh: bánh mềm, bánh cuộn, bánh quế. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Sản xuất bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tơi, bánh mỳ, bánh cuộn, bánh nướng tươi, bánh ngọt, bánh pate, bánh nhân hoa quả, bánh bit cot, bánh quy và các loại bánh khác, bánh ngọt và bánh bit cot có bảo quản, sản phẩm ăn nhẹ (bánh quy, bánh ròn, bánh quy cây) mặn hoặc ngọt, bánh bắp, bánh ngọt làm lạnh: bánh mềm, bánh cuộn, bánh quế. |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại bánh ngọt, kem |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: , rượu, bia và đồ uống không chứa cồn. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, hộp gỗ, khay gỗ, kệ gỗ,; chưa được phân vào đâu. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, bán lẻ vitamin tổng hợp, vitamin dành cho người ăn kiêng. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống, rượu, bia và đồ uống không chứa cồn. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng được tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về. |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của quán cafe, nước hoa quả, giải khát (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề làm bánh (không hoạt động tại trụ sở) |