0318379598 - Công Ty TNHH Học Viện Gút Cơ Xương Khớp
Công Ty TNHH Học Viện Gút Cơ Xương Khớp (tên quốc tế: GOUT MUSCULOSKELETAL INSTITUTE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GOUT MUSCULOSKELETAL INSTITUTE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318379598. Trụ sở đăng ký tại 155 Dạ Nam, Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trí Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 8. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/04/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.680 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Học Viện Gút Cơ Xương Khớp trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Học Viện Gút Cơ Xương Khớp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GOUT MUSCULOSKELETAL INSTITUTE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GOUT MUSCULOSKELETAL INSTITUTE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0318379598 |
| Địa chỉ | 155 Dạ Nam, Phường Rạch Ông, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 155 Dạ Nam, Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Trí Kiên
Ngoài ra Nguyễn Trí Kiên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0285 429 710 |
| Ngày hoạt động | 01/04/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 8 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo, ngũ cốc dạng thanh các loại và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, bán buôn các thực phẩm bổ sung ăn kiêng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất chất hàn răng, sản xuất xi măng dùng cho nghề chữa răng, hàn răng; Sản xuất các dụng cụ và đồ đạc thí nghiệm, dụng cụ y tế và phẫu thuật, các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, thuật chỉnh răng, răng giả và các dụng cụ chỉnh răng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo, ngũ cốc dạng thanh các loại và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, bán buôn các thực phẩm bổ sung ăn kiêng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị vật tư y tế |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (trừ lưu trú bệnh nhân; Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám chuyên khoa, phòng khám chuyên khoa nội tổng hợp, phòng khám chuyên khoa Y học cổ truyền, phòng chẩn trị Y học cổ truyền, cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng: khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền, Hoạt động của các phòng khám nha khoa; Hoạt động xét nghiệm y khoa (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Nghị định 109/2016/NĐ-CP, ngày 01/07/2016)( trừ bệnh viện, không lưu trú bệnh nhân) |