0318445995 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hưng Thuận Phúc
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hưng Thuận Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế 0318445995. Trụ sở đăng ký tại 319A Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Quốc Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ ăn uống khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/05/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 90 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ ăn uống khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Suất Ăn Công Nghiệp Tấn Lộc - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hưng Thuận Phúc qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Hưng Thuận Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0318445995 |
| Địa chỉ | 319A Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 319A Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Quốc Hưng |
| Điện thoại | 0946 982 628 |
| Ngày hoạt động | 09/05/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ ăn uống khác
(trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp, suất ăn trường học |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến suất ăn công nghiệp, suất ăn trường học (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở); Chế biến các sản phẩm từ sữa, ngũ cốc, bột, tinh bột; Chế biến các loại đậu, các loại hạt có dầu; Chế biến các loại rau củ sấy, trái cây sấy, thạch. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý phân phối thực phẩm, nông sản và các sản phẩm từ sữa, ngũ cốc, bột, tinh bột, bột gạo, đậu, các loại hạt có dầu, các loại rau củ sấy, trái cây sấy, thạch. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thiết bị dụng cụ phục vụ nhà hàng, khách sạn, bếp ăn trường học, bếp ăn công nghiệp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ lương thực; Bán lẻ các sản phầm từ sữa, ngũ cốc, bột, tinh bột, bột gạo, đậu, các loại hạt có dầu, các loại rau củ sấy, trái cây sấy, thạch. |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ (trừ quầy bar, vũ trường; thuốc lá, thuốc lào sản xuất trong nước) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp, suất ăn trường học |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |