0318966162 - Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee
Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee (tên quốc tế: BRULE COFFEE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BRULE COFFEE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318966162. Trụ sở đăng ký tại Số 20B Đường Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Phương Nhi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 208 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Sp - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Brule Coffee | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRULE COFFEE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BRULE COFFEE |
| Mã số thuế | 0318966162 |
| Địa chỉ | Số 20B Đường Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 20B Đường Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Phương Nhi |
| Điện thoại | 0344 361 106 |
| Ngày hoạt động | 26/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm, thực phẩm công nghệ: cà phê chế biến; Sản xuất các loại chè) (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (Chi tiết: Sản xuất, chế biến bột ngũ cốc) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Sản xuất, chế biến thực phẩm, thực phẩm công nghệ: cà phê chế biến; Sản xuất các loại chè) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Chi tiết: Sản xuất nước giải khát (không hoạt động tại trụ sở)) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không kinh doanh tại trụ sở). Dịch vụ ăn uống: cơm trưa văn phòng, đồ ăn nhanh. Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác) |