0319635188 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Hải Thuận Nguyễn
Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Hải Thuận Nguyễn (tên quốc tế: THUAN NGUYEN MARITIME SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THUAN NGUYEN MARITIME SERVICE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319635188. Trụ sở đăng ký tại 124 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vận Tải Đường Sông Việt Phước - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Hải Thuận Nguyễn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Hải Thuận Nguyễn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN NGUYEN MARITIME SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THUAN NGUYEN MARITIME SERVICE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319635188 |
| Địa chỉ |
124 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thuận |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Ban buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; -Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) -Bán buôn máy móc, thiêt bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); -Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn vật tư, thiết bị phụ tùng, phụ kiện của tàu biển |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ vàng miếng) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Thuê và cho thuê phương tiện vận tải. Kinh doanh vận tải đa phương thức. Dịch vụ logistics. Dịch vụ khai thuê hải quan. Đại lý tàu biển. Đại lý cho các hãng tàu nước ngoài về giao nhận vận tải thương mại, môi giới cho thuê tàu và dịch vụ đường biển. |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Hoạt động kinh doanh/mua bán và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, nhà kho. Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng công trình dân dụng và cảng biển (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Bảo quản, đóng gói hàng hóa: máy vi tính và linh kiện, phụ tùng máy vi tính, vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng, thiết bị y tế, thiết bị viễn thông, phương tiện vận tải, bốc xếp và phụ tùng thay thế, sản phẩm đồ mộc, hàng thủ công mỹ nghệ, vải sợi, nông sản, thủy hải sản, hàng gia dụng. |