0319651630 - Công Ty Cổ Phần Mộc Farm Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Mộc Farm Việt Nam (tên quốc tế: MOC FARM VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MỘC FARM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319651630. Trụ sở đăng ký tại 99 Đường C18, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Khương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.568 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Mộc Farm Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Mộc Farm Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MOC FARM VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MỘC FARM |
| Mã số thuế | 0319651630 |
| Địa chỉ |
99 Đường C18, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Khương |
| Điện thoại | 0901 372 289 |
| Ngày hoạt động | 27/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn các loại rau, quả; bán buôn cà phê, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở); bán buôn sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột Chi tiết: Trồng cây nghệ vàng lấy tinh bột nghệ |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong và sản xuất mật ong |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Chế biến, bảo quản dầu mỡ động, thực vật thô và tinh luyện |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát thành bột các sản phẩm từ nông sản |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất sản phẩm sấy thăng hoa dạng viên |
| 1077 | Sản xuất cà phê Chi tiết: Sản xuất cà phê hòa tan |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại bột, nước từ rau, lá, củ, quả; trà từ thảo mộc, lá sấy khô (dùng pha uống); sản xuất thạch rau câu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (Trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tự nhiên, dược liệu, collagen (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn các loại rau, quả; bán buôn cà phê, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở); bán buôn sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, hàng da và giả da khác; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; sách báo, tạp chí, văn phòng phẩm; áo mưa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp; bán buôn máy móc, thiết bị vật tư y tế; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ rau, quả; bán lẻ các sản phẩm bột rau củ quả hữu cơ, rau củ quả sấy, các sản phẩm từ rau củ quả trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |