0319699449 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Dược Liệu Phúc Lộc
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Dược Liệu Phúc Lộc là doanh nghiệp có mã số thuế 0319699449. Trụ sở đăng ký tại Số 1673, Đường Tỉnh Lộ 15, Xã An Nhơn Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huỳnh Thu Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây gia vị, cây dược liệu cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 19 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Minh Tâm Đại Phát - đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Dược Liệu Phúc Lộc trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Dược Liệu Phúc Lộc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319699449 |
| Địa chỉ |
Số 1673, Đường Tỉnh Lộ 15, Xã An Nhơn Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huỳnh Thu Trang |
| Điện thoại | 0908 799 138 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 19 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm; trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; trồng cây thức ăn gia súc |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trang trại và sản xuất giống vật nuôi chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về chăn nuôi |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Chăn nuôi trang trại và sản xuất giống vật nuôi chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về chăn nuôi |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi trang trại và sản xuất giống vật nuôi chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về chăn nuôi |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi trang trại và sản xuất giống vật nuôi chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về chăn nuôi |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; nuôi tằm, sản xuất kén tằm; nuôi thỏ và vật nuôi khác (chăn nuôi trang trại chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về chăn nuôi) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Không bao gồm hoạt động thú y |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Phân loại, làm sạch, cắt và phơi khô dược liệu, nông sản sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại dịch truyền, trà, thuốc sắc thảo dược; sản xuất thực phẩm chức năng (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về chăn nuôi |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón bằng cách pha trộn hoặc xử lý các sản phẩm động vật hoặc thực vật; sản xuất chất cải tạo đất (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu; sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất hóa dược, dược liệu (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về dược) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom chất thải không độc hại có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý rác thải hữu cơ; sản xuất phân com pốt từ chất thải hữu cơ (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; môi giới mua bán hàng hóa; nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (không bao gồm đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm, dược liệu, vị thuốc cổ truyền và dụng cụ y tế; bán buôn nước hoa, mỹ phẩm (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về dược) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; bán thuốc đông y, thuốc nam; bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về dược) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản) |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói bảo quản dược liệu; đóng gói đồ rắn; dán tem, nhãn và đóng dấu |