0500394994 - Công Ty TNHH Thung Lũng Vua
Công Ty TNHH Thung Lũng Vua (tên quốc tế: KINGS VALLEY COPORATION LTD; tên viết tắt: KVC. CO LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0500394994. Trụ sở đăng ký tại Đồng Mô, Xã Sơn Đông, Thị Xã Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Kim Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các cơ sở thể thao cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 78 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các cơ sở thể thao tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Thương Mại Đảo Sen - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thung Lũng Vua trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thung Lũng Vua | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KINGS VALLEY COPORATION LTD |
| Tên viết tắt | KVC. CO LTD |
| Mã số thuế | 0500394994 |
| Địa chỉ |
Đồng Mô, Xã Sơn Đông, Thị Xã Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Kim Thanh |
| Điện thoại | 0243 368 655 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2001 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Sân gôn đạt tiêu chuẩn quốc tế, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, khu bơi thuyền, bãi tắm, khu thể thao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Trồng cây, trồng rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: nuôi trồng thủy sản |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Thiết kế, tạo mẫu in, in và các dịch vụ liên quan đến in (được Nhà nước cho phép) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Xây dựng nhà ở để bán và cho thuê |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Xây dựng văn phòng để bán và cho thuê |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Xây dựng công trình giao thông, cơ sở hạ tầng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (không bao gồm hoạt động dò mìn và nổ mìn) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán rượu, bia |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán thuốc lá điếu sản xuất trong nước |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ: Bán lẻ súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, chứng khoán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: thương mại |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các tổ chức, doanh nghiệp có chức năng xuất nhập khẩu lao động) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các tổ chức, doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các tổ chức, doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành quốc tế Kinh doanh các dịch vụ du lịch khác Kinh doanh vận chuyển khách du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: - Dạy các môn thể thao (ví dụ như dạy chơi gôn, v.v...); - Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; - Học viện dạy golf. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Sân gôn đạt tiêu chuẩn quốc tế, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, khu bơi thuyền, bãi tắm, khu thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp, cụ thể: - Câu lạc bộ chơi golf; |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác (Loại trừ: Hoạt động của các liên đoàn thể thao và các ban điều lệ) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ vui chơi giải trí |