0500499891 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Thành Hưng
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Thành Hưng (tên quốc tế: THANH HUNG CONSTRUCTION CONSULTANSY AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0500499891. Trụ sở đăng ký tại N10-Lk26-Kđt Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Thùy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/06/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Xây Dựng Trường Sơn - đã hoạt động được 30 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Thành Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Thành Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH HUNG CONSTRUCTION CONSULTANSY AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THC |
| Mã số thuế | 0500499891 |
| Địa chỉ |
N10-Lk26-Kđt Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Thùy |
| Điện thoại | 0912 124 158 |
| Ngày hoạt động | 30/06/2006 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: - Hoạt động nâng cấp và trùng tu các khu di tích lịch sử và các công trình xây dựng - Thi công phòng chống mối, mọt, côn trùng cho công trình xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Cung cấp và lắp đặt cửa sắt, cửa nhôm hệ, cửa nhựa lõi thép |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Sản xuất cửa sắt, cửa nhôm hệ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng . |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động nâng cấp và trùng tu các khu di tích lịch sử và các công trình xây dựng - Thi công phòng chống mối, mọt, côn trùng cho công trình xây dựng. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi; Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Đại lý vé máy bay; Logistics; (Trừ hoạt động dịch vụ hàng không) |
| 5320 | Chuyển phát (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo yêu cầu cảu pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản Dịch vụ tư vấn bất động sản Dịch vụ quản lý bất động sản Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát chất lượng xây dựng ; Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp ; Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp ; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô Cho thuê xe có động cơ khác; (Loại trừ: Cho thuê xe ôtô có lái xe đi kèm) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |