0601238367 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Và Thương Mại Đại Lộc
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Và Thương Mại Đại Lộc (tên quốc tế: DAI LOC TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601238367. Trụ sở đăng ký tại Xóm 9, Ninh Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thơm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vụ Bản - Đội Thuế liên huyện ý Yên - Vụ Bản. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/08/2022 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 49 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Toàn Thiện - đã hoạt động được 25 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Và Thương Mại Đại Lộc trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Và Thương Mại Đại Lộc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI LOC TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0601238367 |
| Địa chỉ | Xóm 9, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm 9, Ninh Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Thơm
Ngoài ra Trần Thị Thơm còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0917 316 481 |
| Ngày hoạt động | 26/08/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Vụ Bản - Đội Thuế liên huyện ý Yên - Vụ Bản |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động sản xuất nhà nước cấm) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Loại trừ Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công trình xây dựng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, dân dụng; Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; thông tin liên lạc viễn thông, mạng, thông gió. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (không bao gồm Hoạt động đấu giá ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (không bao gồm Đại lý đấu giá mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (không bao gồm Hoạt động đấu giá phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bao gồm động vật hoang dã và động vật quý hiếm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ loại nhà nước cấm, không bao gồm dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng miếng và các loại nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh), (Trừ bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ kinh doanh các mặt hàng cấm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Loại trừ hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản( trừ tư vấn pháp luật về bất động sản) ; - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng bao gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Tư vấn thiết kế công trình hạ tầng; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế công trình giao thông, thuỷ lợi. Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình. Tư vấn thiết kế đường dây và trạm đến 35 kv; Tư vấn đầu tư tổ chức quản lý dự án; Lập quy hoạch đô thị nông thôn; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; Lập dự án tiền khả thi đầu tư xây dựng; Lập dự án đầu tư xây dựng; Thẩm tra dự toán, tổng dự toán; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật thi công; Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công; Lập hồ sơ mời thầu xây lắp và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp và mua sắm thiết bị; Đánh giá tác động môi trường; Khảo sát địa hình, địa chất công trình; Thiết kế cấp nước trong và ngoài nhà công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế tổng mặt bằng, thiết kế kiến trúc |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |