1101826813 - Công Ty Cổ Phần Nest Art
Công Ty Cổ Phần Nest Art (tên quốc tế: NEST ART JOINT - STOCK COMPANY; tên viết tắt: NESTART JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101826813. Trụ sở đăng ký tại Lầu 7, 40 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Đình Vũ Đàm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Hạnh Phúc - đã hoạt động được 33 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nest Art qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nest Art | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEST ART JOINT - STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NESTART JSC |
| Mã số thuế | 1101826813 |
| Địa chỉ |
Lầu 7, 40 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Đình Vũ Đàm |
| Điện thoại | 0285 447 788 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2016 |
| Quản lý bởi | Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến, đóng gói yến sào |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi yến sào (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển Chi tiết: Thu nhặt các loại sinh vật biển làm nguyên liệu như yến sào. |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, đóng gói yến sào |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất yến sào và các sản phẩm từ yến sào |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công hộp giấy, túi giấy và các sản phẩm khác bằng giấy |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ in, tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất túi, bao bì, hộp, thùng, bình lớn, chai lọ bằng nhựa (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại tụ sở) (Trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ) |
| 4631 | Bán buôn gạo (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn yến sào và các sản phẩm từ yến sào. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ yến sào và các sản phẩm từ yến sào trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh bến bãi ô tô) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý). |