2802528341 - Công Ty TNHH DV & TM Tùng Anh – Nghi Sơn
Công Ty TNHH DV & TM Tùng Anh – Nghi Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 2802528341. Trụ sở đăng ký tại Khu A Quyền Qúy, Tiểu Khu 2, Thị Trấn Tĩnh Gia, Thị Xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thị xã Nghi Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/02/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 77 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lan Sơn - đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH DV & TM Tùng Anh – Nghi Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH DV & TM Tùng Anh - Nghi Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2802528341 |
| Địa chỉ |
Khu A Quyền Qúy, Tiểu Khu 2, Thị Trấn Tĩnh Gia, Thị Xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tùng |
| Ngày hoạt động | 09/02/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thị xã Nghi Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Chế tạo gia công cơ khí, lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng, bảo trì, làm sạch mặt bằng, sơn mới, duy tu, sửa chữa màng sơn cũ và các thiết bị, kết cấu chế tạo bàng thép trong xây dựng và công nghiệp dân dụng |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt các công trình cấp thoát nước công nghiệp, đô thị và dân dụng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét cảng biển |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy móc công trình, máy nông nghiệp và thiết bị văn phòng, máy lọc nước và thiết bị lọc nước |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, mỡ |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh các sản phẩm cơ khí, Inox, cửa cuốn, cửa kính, cửa xếp các loại, cửa nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện cơ khí; Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; kinh doanh đồ điện tử, điện lạnh, hàng lương thực, thủy sản, tạp hóa; chăn ga, gối, đệm; đồ gia dụng; văn phòng phẩm; thiết bị văn phòng; đồ dùng học sinh; hoa và cây |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: trong kho ngoại quan; trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); trong kho khá; Cho thuê kho bãi |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Chi tiết: Dịch vụ bán vé máy bay |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn,Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia, quầy bar; khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô có lái và tự lái; khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp, xây dựng, văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, triển lãm, hội nghị, hội thảo, đám cưới, sinh nhật (trừ các chương trình nhà nước cấm) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ karaoke |