3001012677 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Hạ Tầng Sông Đà
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hạ Tầng Sông Đà (tên quốc tế: SONGDA INFRASTRUCTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: S.H.T) là doanh nghiệp có mã số thuế 3001012677. Trụ sở đăng ký tại Nhà G10, Số 493 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Vũ Luật. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Hạ Tầng Sông Đà ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hạ Tầng Sông Đà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONGDA INFRASTRUCTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | S.H.T |
| Mã số thuế | 3001012677 |
| Địa chỉ |
Nhà G10, Số 493 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Vũ Luật |
| Điện thoại | 0917 782 669 |
| Ngày hoạt động | 22/07/2009 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
chi tiết: Xây dựng công trình nhà ở công cộng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (bổ sung lần 5); |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (bổ sung lần 5); |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (bổ sung lần 5); |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (bổ sung lần 5); |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại chi tiết: Xây dựng công trình nhà ở công cộng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ chi tiết: Xây dựng công trình giao thông Bổ sung lần 1: Duy tu, sửa chữa công trình giao thông đường bộ, đường sắt, các công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn (bia, rượu các loại), không có cồn (nước giải khát các loại) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào chi tiết: bán buôn dản phẩm thuốc lá (loại thuốc lá được nhà nước cho phép kinh doanh) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: Bán buôn xăng dầu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (bổ sung lần 5); |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ chi tiết: Hoạt động dịch vụ cứu hộ, cứu nạn đối với các phương tiện giao thông đường bộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: vận hành khai thác các trạm thu phí, lệ phí giao thông. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án đầu tư, quy hoạch đô thị và nông thôn; - lập dự án đầu tư xây dựng công trình (bổ sung lần 5); - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (bổ sung lần 5); - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất (bổ sung lần 5) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |