3002032933 - Công Ty TNHH MTV Promi
Công Ty TNHH MTV Promi là doanh nghiệp có mã số thuế 3002032933. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Liên Phú, Phường Kỳ Liên, Thị Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Quyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Kỳ Anh - Đội Thuế liên huyện Kỳ Anh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/06/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 56 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tiến Kình - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Promi, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Promi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3002032933 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Liên Phú, Phường Kỳ Liên, Thị Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Quyên |
| Điện thoại | 0946 434 222 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2016 |
| Quản lý bởi | Thị xã Kỳ Anh - Đội Thuế liên huyện Kỳ Anh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn may công trinh, máy móc thiết bị công nhiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ đúc ép kim loại và dịch vụ mạ kim loại, dịc vụ kỹ thuật cơ khí thông thường |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không bao gồm sửa chữa , bảo dưởng tàu biển, máy móc hoặn các phương tiện thiết bị vận tải khác) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không bao gồm sửa chữa , bảo dưởng tàu biển, máy móc hoặn các phương tiện thiết bị vận tải khác) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không bao gồm sửa chữa , bảo dưởng tàu biển, máy móc hoặn các phương tiện thiết bị vận tải khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (Không bao gồm sửa chữa , bảo dưởng tàu biển, máy móc hoặn các phương tiện thiết bị vận tải khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng nhà gồm: Đóng cọc, thử độ ẩm, nước; chống thaamsd; dỡ bỏ phần thép không tự sản xuất;; uốn thép, xây gạch, đá; lợp mái; dựng dàn giáo; tạo lập mặt băng; dỡ bỏ, phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê dàn giáo và mặc bằng; dỡ bỏ ống khói, nồi hơi công nghiệp; các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết, hư leo, trèo và sử dụng các thiết bị liên quan. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn may công trinh, máy móc thiết bị công nhiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh sắt, thép, gang |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp |