3502547761 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phumylogistics
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phumylogistics (tên quốc tế: PHUMYLOGISTICS GROUP CORPORATION; tên viết tắt: PMLOG GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502547761. Trụ sở đăng ký tại Nhà 25 Đường Số 9, Khu Phố Long Phượng, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Ngọc Thanh Cao. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Long Đất - Đội Thuế liên huyện Bà Rịa - Long Đất. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 115 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sagawa Express Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phumylogistics trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phumylogistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUMYLOGISTICS GROUP CORPORATION |
| Tên viết tắt | PMLOG GROUP |
| Mã số thuế | 3502547761 |
| Địa chỉ | Nhà 25 Đường Số 9, Khu Phố Long Phượng, Thị Trấn Long Điền, Huyện Long Đất, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Nhà 25 Đường Số 9, Khu Phố Long Phượng, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Ngọc Thanh Cao |
| Điện thoại | 0903 959 852 |
| Ngày hoạt động | 02/06/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Long Đất - Đội Thuế liên huyện Bà Rịa - Long Đất |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh bất động sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi chim yến lấy tổ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Doanh nghiệp tuân thủ đúng quy định của pháp luật liên quan trước khi hoạt động) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Doanh nghiệp tuân thủ đúng quy định của pháp luật liên quan trước khi hoạt động) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công làm sạch tổ yến; chế biến các sản phẩm từ tổ yến (nước yến, rượu yến…) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm; Trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn yến sào và các sản phẩm từ tổ yến. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: dịch vụ phụ trợ cho cảng sông và cảng biển; dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy. Quản lý và khai thác cảng sông và cảng biển; dịch vụ cảng và bến cảng. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan, Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa. Kinh doanh vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải, đường bộ, đường biển. Giao nhận hàng hóa. Gửi hàng. Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển. Đại lý vận tải. Môi giới thuê tàu biển. Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá; Đại lý bán vé máy bay; Logistics |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị và phương tiện vận tải, xếp dỡ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (loại trừ hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính |