3600418299 - Công Ty TNHH Sứ Minh Tiến (Tên Cũ: Công Ty TNHH Minh Tiến)
Công Ty TNHH Sứ Minh Tiến (Tên Cũ: Công Ty TNHH Minh Tiến) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600418299. Trụ sở đăng ký tại Ấp Phú Sơn, Ql1A, Xã Bắc Sơn, Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/08/1999 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 381 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bình Tiên Đồng Nai - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sứ Minh Tiến (Tên Cũ: Công Ty TNHH Minh Tiến) qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sứ Minh Tiến (Tên Cũ: Công Ty TNHH Minh Tiến) | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600418299 |
| Địa chỉ |
Ấp Phú Sơn, Ql1A, Xã Bắc Sơn, Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Liên |
| Ngày hoạt động | 03/08/1999 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn chất tẩy rửa, hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ. Bán buôn sứ vệ sinh, sứ mỹ nghệ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: Sản xuất gốm sứ và phụ kiện cho gốm sứ các loại: Bàn cầu, lavabo, đôn, chậu, con thú, puly sứ, cầu dao, cầu chì, nắp, bộ cấp, bộ xả vòi nước, hoa sen, tay gạt .v.v. Sản xuất nguyên liệu Silicat. (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xe cơ giới. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ), lâm thủy sản (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn sản phẩm may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn chất tẩy rửa, hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ. Bán buôn sứ vệ sinh, sứ mỹ nghệ |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn thiết bị và linh kiện máy vi tính, máy văn phòng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc ngành cơ khí, xe cơ giới. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng. (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm nhựa, hóa chất (riêng hóa chất phải thực hiện theo Thông tư 12/2006/TT-BCN ngày 22/12/2006 của Bộ Công nghiệp), men màu. (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở) (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo thương mại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |