3600473772 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Thượng Hải
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Thượng Hải là doanh nghiệp có mã số thuế 3600473772. Trụ sở đăng ký tại Số 85-87, Đường Phan Trung, Khu Phố 17, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Chí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Thượng Hải - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Thượng Hải trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Thượng Hải | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600473772 |
| Địa chỉ |
Số 85-87, Đường Phan Trung, Khu Phố 17, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Chí
Ngoài ra Nguyễn Văn Chí còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 29/09/2000 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng (hoạt động ngoài tỉnh) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại (trừ môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, đấu giá, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu DO, nhớt (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đất, đá, vật liệu xây dựng (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ kinh doanh bến thủy nội địa; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |