3600617512 - Công Ty TNHH Cơ Khí Dương Hải
Công Ty TNHH Cơ Khí Dương Hải là doanh nghiệp có mã số thuế 3600617512. Trụ sở đăng ký tại 424/22 (Số Cũ C24/1), Kp 5, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Văn Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/02/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Dương Hải - đã hoạt động được 23 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Dương Hải qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Dương Hải | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600617512 |
| Địa chỉ |
424/22 (Số Cũ C24/1), Kp 5, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Văn Hải |
| Ngày hoạt động | 13/02/2003 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: Sản xuất máy móc và phụ tùng thay thế máy cơ khí nông nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Ép mùn cưa, dăm bào, gỗ vụn (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất máy móc và phụ tùng thay thế máy cơ khí nông nghiệp. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc và phụ tùng thay thế máy cơ khí công nghiệp. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không lắp đặt tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc và phụ tùng thay thế máy nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc và phụ tùng thay thế máy cơ khí công nghiệp. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn mùn cưa, dăm bào, gỗ vụn |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |