3600851488 - Công Ty TNHH Nguyễn Vũ Hoàng
Công Ty TNHH Nguyễn Vũ Hoàng (tên quốc tế: NGUYEN VU HOANG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY NGUYỄN VŨ HOÀNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600851488. Trụ sở đăng ký tại Số 172/3A, Tổ 39, Kp 11, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Vân Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/11/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 455 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Âu Châu - đã hoạt động được 31 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nguyễn Vũ Hoàng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nguyễn Vũ Hoàng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGUYEN VU HOANG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY NGUYỄN VŨ HOÀNG |
| Mã số thuế | 3600851488 |
| Địa chỉ |
Số 172/3A, Tổ 39, Kp 11, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Vân Anh |
| Ngày hoạt động | 08/11/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị công nghiệp (trừ xi mạ). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt cơ khí (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (trừ thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kẽm, chì, đồng, nhôm, vật liệu luyện kim. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn hàng kim khí. Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường). |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường sắt liên tỉnh, nội thành và ngoại thành (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc, dỡ hàng hóa từ phương tiện vận tải. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy thể dục thẩm mỹ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |