3600890215 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng – Dịch Vụ Hữu Nguyễn
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng – Dịch Vụ Hữu Nguyễn (tên viết tắt: CTY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HỮU NGUYỄN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600890215. Trụ sở đăng ký tại Số 95, Khu Dân Cư 16, Ấp 7, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Kiệt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/05/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích khác tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Lạc Hồng - đã hoạt động được 23 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng – Dịch Vụ Hữu Nguyễn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng - Dịch Vụ Hữu Nguyễn | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HỮU NGUYỄN |
| Mã số thuế | 3600890215 |
| Địa chỉ |
Số 95, Khu Dân Cư 16, Ấp 7, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Kiệt |
| Điện thoại | 0902 582 058 |
| Ngày hoạt động | 24/05/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp dưới 35 KV |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Thiết kế kết cấu công trình công cộng, nhà ở, giao thông đường bộ cấp 3 và cấp 4. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình công cộng, nhà ở, đường bộ cấp 3 và cấp 4. Hoạt động đo đạc bản đồ. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn quản lý dự án. Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị công trình. Thẩm tra, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng - công nghiệp. Thẩm tra, thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Thẩm tra, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng công nghiệp. Thẩm tra, thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thẩm tra, thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Thẩm tra, thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Giám sát công trình giao thông. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn về môi trường |