3601010008 - Công Ty TNHH Thành Thái
Công Ty TNHH Thành Thái (tên quốc tế: THANH THAI COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3601010008. Trụ sở đăng ký tại Lầu 1, Số 161 Trương Định, Kp 2, Phường Tam Hiệp, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/09/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 109 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Scavi - đã hoạt động được 37 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thành Thái, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thành Thái | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH THAI COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TT CO., LTD |
| Mã số thuế | 3601010008 |
| Địa chỉ | Lầu 1, Số 161 Trương Định, Kp 2, Phường Tân Mai, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Lầu 1, Số 161 Trương Định, Kp 2, Phường Tam Hiệp, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Thu Hòa
Ngoài ra Nguyễn Thị Thu Hòa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0251 382 988 |
| Ngày hoạt động | 01/09/2008 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
: Sản xuất, gia công hàng may mặc (dệt, thêu, may). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) : Sản xuất, gia công hàng may mặc (dệt, thêu, may). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống : Bán buôn hàng nông sản (trừ hạt điều, bông vải), lâm sản, gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm : Bán buôn lương thực, thực phẩm (trừ bán buôn thịt động vật hoang dã thuộc trong danh mục cấm). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào : Bán buôn thuốc lá điếu nội điạ. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép : Bán buôn hàng may mặc. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình : Bán buôn đồ dùng cá nhân và gia đình (trừ bán buôn dược phẩm), điện lạnh. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông : Bán buôn điện tử. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan : Bán buôn xăng, dầu, nhớt các loại, khí dầu mỏ hóa lỏng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng : Bán buôn hàng kim khí điện máy, vật liệu xây dựng (cát, đá, sỏi, gạch, xi măng, sắt, thép). |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh : Bán lẻ xăng, dầu, nhớt các loại, khí dầu mỏ hóa lỏng. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) : Vận tải hành khách theo tuyến và theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ : - Vận tải hàng hoá đường bộ. - Vận tải hàng hoá chất lỏng (xăng, dầu, nhớt, nước, sữa). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày : Kinh doanh khách sạn (không kinh doanh khách sạn tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động : Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác : Dịch vụ xúc rửa bồn. |