3601019949 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Đô Thị Sơn An
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Đô Thị Sơn An (tên quốc tế: SON AN URBAN DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SON AN UDI CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3601019949. Trụ sở đăng ký tại 77/2 Đường Đồng Khởi, Kp7, Phường Tam Hiệp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Khắc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/06/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 408 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng - Hội Xây Dựng Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Đô Thị Sơn An ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Đô Thị Sơn An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SON AN URBAN DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SON AN UDI CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3601019949 |
| Địa chỉ | 77/2 Đường Đồng Khởi, Kp7, Phường Bình Đa, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 77/2 Đường Đồng Khởi, Kp7, Phường Tam Hiệp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Khắc Sơn
Ngoài ra Nguyễn Khắc Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0251 882 338 |
| Ngày hoạt động | 11/06/2008 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. - Lập dự án đầu tư xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: trồng. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, sỏi, đất sét (hoạt động ngoài tỉnh) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ ( không sản xuất, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng ( không sản xuất, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế ( không sản xuất, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sữa chữa và bảo trì máy công nghiệp (không sữa chữa tại trụ sở) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô, xe cơ giới chuyên dùng. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sữa chữa ô tô (không sữa chữa tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn linh kiện ô tô. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (Đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ - TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ). |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: đã qua chế biến. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia nước giải khát và nước uống không cồn (riêng kinh doanh rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị chuyên dụng. - Bán buôn đồ điện công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe du lịch. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ. - Kinh doanh khu du lịch sinh thái, khu nghỉ dưỡng. (không kinh doanh tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (trừ kinh doanh quan bar). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới, đấu giá bất động sản. - Định giá bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản. - Sàn giao dịch bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán, tư vấn thiết kế, giám sát công trình và tư vấn pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. - Lập dự án đầu tư xây dựng. |
| 8510 | Giáo dục mầm non (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8520 | Giáo dục tiểu học (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |