3601127895 - Công Ty TNHH Cường Thuận Phát
Công Ty TNHH Cường Thuận Phát (tên quốc tế: CUONG THUAN PHAT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTP CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3601127895. Trụ sở đăng ký tại 30A8, Khu Phố Bình Đa, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Minh Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/11/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 64 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Sang Phủ - đã hoạt động được 27 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Cường Thuận Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cường Thuận Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CUONG THUAN PHAT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTP CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3601127895 |
| Địa chỉ |
30A8, Khu Phố Bình Đa, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Minh Hoa |
| Điện thoại | 0251 393 428 |
| Ngày hoạt động | 13/11/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Sản xuất cọc tiêu (không sản xuất, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại : Sản xuất sản phẩm cơ khí (không sản xuất, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác : Sản xuất đèn tín hiệu (không sản xuất, không dùng cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị : Sửa chữa, bảo trì máy móc thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp (không sửa chữa tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp : Lắp đặt lò hơi áp lực |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại : Xử lý rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng : San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện : Thi công, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, điện lạnh , hệ thống báo cháy, phòng cháy chữa cháy, đèn tín hiệu |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình : Bán buôn hàng trang trí nội thất |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng : Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu : Bán buôn phế liệu (trừ các chất thải nguy hại theo danh mục tại quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ) (không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác : Vận tải hàng khách đường bộ theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7310 | Quảng cáo : Lắp đặt hộp đèn, biển hiệu, panô quảng cáo, sản xuất biển báo, hộp đèn, biển hiệu, Sản xuất panô quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Cho thuê máy móc thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa : Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan : Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu : Dịch vụ thu tiền giử xe |