3603051539 - Công Ty TNHH Dns Global
Công Ty TNHH Dns Global (tên quốc tế: DNS GLOBAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603051539. Trụ sở đăng ký tại Đường Số 3, Kcn Giang Điền, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Kim Byung Il. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất vải dệt thoi cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất vải dệt thoi tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dệt S.y. - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dns Global, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dns Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DNS GLOBAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 3603051539 |
| Địa chỉ |
Đường Số 3, Kcn Giang Điền, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Kim Byung Il |
| Điện thoại | 0251 896 639 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2014 |
| Quản lý bởi | Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: Sản xuất và gia công vải dệt thoi. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi Chi tiết: Sản xuất và gia công vải dệt thoi. |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Chi tiết: Sản xuất và gia công vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác. |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất và gia công hàng may sẵn (trừ trang phục). |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm Chi tiết: Sản xuất và gia công thảm, chăn đệm. |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm gia dụng bằng vải. |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc Chi tiết: Sản xuất và gia công trang phục dệt kim, đan móc. |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất và gia công găng tay bảo hộ bằng plastic |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại kính bảo hộ. - Sản xuất và gia công miếng lau sàn các loại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (không bao gồm bán buôn dược phẩm, sách, báo, tạp chí) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường). (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú Chi tiết: Giặt công nghiệp |