3603370013 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Danh Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Danh Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3603370013. Trụ sở đăng ký tại Số 48, Kp 11, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Phú - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Danh Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Danh Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603370013 |
| Địa chỉ | Số 48, Kp 11, Phường An Bình, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 48, Kp 11, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Anh |
| Điện thoại | 0613 891 405 |
| Ngày hoạt động | 12/04/2016 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đất, đá (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận cấp giấy phép khai thác và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. Xây dựng công trình điện từ 35 KV trở xuống. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, đồng, chì, kẽm, nhôm. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: -Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (gỗ có nguồn gốc hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở) -Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi -Bán buôn xi măng -Bán buôn sơn, véc ni (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |