3603440038 - Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Unideli Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Unideli Việt Nam (tên quốc tế: UNIDELI FOODS VIETNAM CORPORATION; tên viết tắt: UNIDELI VN CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603440038. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 1A, Khu 4, Ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phước Sang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại bánh từ bột cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Xuân Lộc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/01/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại bánh từ bột tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiên Ngọc Phát - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Unideli Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Unideli Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UNIDELI FOODS VIETNAM CORPORATION |
| Tên viết tắt | UNIDELI VN CORP |
| Mã số thuế | 3603440038 |
| Địa chỉ | Quốc Lộ 1A, Khu 4, Ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Quốc Lộ 1A, Khu 4, Ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phước Sang |
| Ngày hoạt động | 16/01/2017 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Xuân Lộc |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại bánh từ bột
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng kinh doanh rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và phù hợp với quy hoạch của Tỉnh) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |