3603447107 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Minh Sơn
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Minh Sơn (tên quốc tế: MINH SON CONTRUCTION INVESTMENT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM DV ĐT XD MINH SƠN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603447107. Trụ sở đăng ký tại Số 185/5, Kp 2, Đồng Nai, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Trường Kỳ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/03/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Phú - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Minh Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Minh Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH SON CONTRUCTION INVESTMENT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV ĐT XD MINH SƠN |
| Mã số thuế | 3603447107 |
| Địa chỉ | Số 185/5, Kp 2, Phường Tân Tiến, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 185/5, Kp 2, Đồng Nai, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Trường Kỳ |
| Điện thoại | 0918 802 088 |
| Ngày hoạt động | 06/03/2017 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí). |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ xi mạ, gia công cơ khí). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |