3603516463 - Công Ty TNHH Rau Sạch Phú Vinh
Công Ty TNHH Rau Sạch Phú Vinh là doanh nghiệp có mã số thuế 3603516463. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Ấp 2, Xã Phước An, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thới Liêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/12/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 523 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Rau Sạch Phú Vinh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Rau Sạch Phú Vinh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603516463 |
| Địa chỉ | Tổ 1, Ấp 2, Xã Long Thọ, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Tổ 1, Ấp 2, Xã Phước An, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thới Liêm |
| Điện thoại | 0975 223 739 |
| Ngày hoạt động | 22/12/2017 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột Chi tiết : Trồng khoai mì (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0123 | Trồng cây điều (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0125 | Trồng cây cao su (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0127 | Trồng cây chè (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết : Chế biến nông sản (không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế ( không sản xuất tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết : Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, kinh doanh chợ ( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ Chi tiết: Dịch vụ phục vụ tang lễ. kinh doanh nghĩa trang (không hoạt động tại trụ sở) |