3603532602 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ 365
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ 365 (tên quốc tế: 365 TECHNOLOGY TRADING SERVICE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603532602. Trụ sở đăng ký tại Số 31/2, Ấp Bảo Vệ, Xã Trảng Bom, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Duy Tôn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Trảng Bom - Thống Nhất. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/03/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 109 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Trình Cơ Tướng Long Việt Nam - đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ 365, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Nghệ 365 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 365 TECHNOLOGY TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3603532602 |
| Địa chỉ | Số 31/2, Ấp Bảo Vệ, Xã Giang Điền, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 31/2, Ấp Bảo Vệ, Xã Trảng Bom, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Duy Tôn |
| Ngày hoạt động | 06/03/2018 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Trảng Bom - Thống Nhất |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chông trộm, camera quan sát (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chông trộm, camera quan sát (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (trừ xi mạ, đánh bóng kim loại; không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường). (đối với khí dầu mỏ hóa lỏng chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch). |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi, không hoạt động tại trụ sở) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |