3603547863 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cân Bốn Phương
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cân Bốn Phương | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH TM DV CÂN BỐN PHƯƠNG |
| Mã số thuế | 3603547863 |
| Địa chỉ | Số 24B/1, Kp8A, Phường Tân Biên, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 24B/1, Kp8A, Phường Long Bình, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Quách Đình Nguyên Vũ |
| Điện thoại | 0167 645 711 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2018 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Đối với bán buôn máy móc, thiết bị y tế thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không lắp đặt tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá : Đại lý ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản, đấu giá và môi giới bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống : Bán buôn rượu , bia, nước giải khát các loại. (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Đối với bán buôn máy móc, thiết bị y tế thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại : Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng, thiếc, inox, tôn |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu : Bán buôn phụ liệu ngành may mặc và giày dép, pallet gỗ, dây đai các loại, tem nhãn, băng keo, màng PE Foam, thùng carton, bán buôn hạt nhựa, nguyên liệu ngành nhựa, bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa, bán buôn bao bì các loại. (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng : Thiết kế Website (trừ thiết kế kiến trúc, khảo sát, giám sát xây dựng công trình). |