3603735828 - Công Ty TNHH Hoàng Kha Food
Công Ty TNHH Hoàng Kha Food (tên quốc tế: HOANG KHA FOOD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HOANG KHA FOOD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603735828. Trụ sở đăng ký tại Số 435, Tổ 13, Ấp Tân Hạnh, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Kha. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Long Khánh - Cẩm Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 528 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hoàng Kha Food trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hoàng Kha Food | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG KHA FOOD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HOANG KHA FOOD |
| Mã số thuế | 3603735828 |
| Địa chỉ | Số 435, Tổ 13, Ấp Tân Hạnh, Xã Xuân Bảo, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 435, Tổ 13, Ấp Tân Hạnh, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Kha |
| Ngày hoạt động | 06/07/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Long Khánh - Cẩm Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm). |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) (chỉ bán thuốc lá điếu nội địa; thuốc lá điếu nội địa và rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế kiến trúc, khảo sát, giám sát xây dựng công trình). |