3603763913 - Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Khang Minh
Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Khang Minh (tên quốc tế: KHANG MINH AGRICULTURE PROCESSING LIMITED COMPANY; tên viết tắt: KHANG MINH AGRICULTURE PROCESSING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603763913. Trụ sở đăng ký tại B26, Khu Phố 2, Phường Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/10/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 396 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Ngọc Thu - đã hoạt động được 28 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Khang Minh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Khang Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHANG MINH AGRICULTURE PROCESSING LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | KHANG MINH AGRICULTURE PROCESSING CO., LTD |
| Mã số thuế | 3603763913 |
| Địa chỉ | B26, Khu Phố 2, Phường Tân Hạnh, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam B26, Khu Phố 2, Phường Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thương |
| Điện thoại | 0918 314 499 |
| Ngày hoạt động | 30/10/2020 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0125 | Trồng cây cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0127 | Trồng cây chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |