3603784448 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Happy Star
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Happy Star (tên quốc tế: HAPPY STAR TRADING SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM DV HAPPY STAR) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603784448. Trụ sở đăng ký tại Số 6, Đường Gò Cầy, Tổ 7, Ấp 4, Phường Tân Triều, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Ý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ phục vụ đồ uống cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ phục vụ đồ uống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vuli A - đã hoạt động được 11 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Happy Star qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Happy Star | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAPPY STAR TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV HAPPY STAR |
| Mã số thuế | 3603784448 |
| Địa chỉ | Số 06, Đường Gò Cầy, Tổ 7, Ấp 4, Xã Bình Lợi, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 6, Đường Gò Cầy, Tổ 7, Ấp 4, Phường Tân Triều, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Ý |
| Điện thoại | 0906 716 006 |
| Ngày hoạt động | 08/01/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (không bao gồm kinh doanh rượu, quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke và các dịch vụ kèm theo, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (không bao gồm kinh doanh rượu, quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke và các dịch vụ kèm theo, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các phòng hát karaoke. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |