3603809332 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Lê Hòa Phát
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Lê Hòa Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3603809332. Trụ sở đăng ký tại Đường Số 3, Tổ 6, Khu Phố Long Đức 3, Phường Tam Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Khánh Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Trấn Biên - Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Furniweb (Việt Nam). - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Lê Hòa Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Lê Hòa Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603809332 |
| Địa chỉ |
Đường Số 3, Tổ 6, Khu Phố Long Đức 3, Phường Tam Phước, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Khánh Hòa |
| Điện thoại | 0987 855 293 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2021 |
| Quản lý bởi | Trấn Biên - Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất găng tay (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất găng tay (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn giày dép, nón, quần áo, bảo hộ lao động |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng)(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không bao gồm các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II của Luật Đầu tư, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |