3603810722 - Công Ty TNHH MTV Vina Thành Luân
Công Ty TNHH MTV Vina Thành Luân là doanh nghiệp có mã số thuế 3603810722. Trụ sở đăng ký tại Số 39, Ấp 7, Xã An Phước, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Luân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Long Thành - Đội Thuế liên huyện Long Thành - Nhơn Trạch. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/05/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chao Hun (Việt Nam) - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Vina Thành Luân qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Vina Thành Luân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603810722 |
| Địa chỉ | Số 39, Ấp 7, Xã An Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 39, Ấp 7, Xã An Phước, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Luân |
| Điện thoại | 0789 775 656 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Long Thành - Đội Thuế liên huyện Long Thành - Nhơn Trạch |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường và Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại; không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3830 | Tái chế phế liệu không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường và Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại; không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và phù hợp với quy hoạch của Tỉnh) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi, không hoạt động tại trụ sở) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung). |