3603818055 - Công Ty TNHH Thành Cát Đạt
Công Ty TNHH Thành Cát Đạt là doanh nghiệp có mã số thuế 3603818055. Trụ sở đăng ký tại Tổ 4, Ấp Xóm Gốc, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Anh Đào. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 92 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Máy Văn Phòng Siêu Việt - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thành Cát Đạt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thành Cát Đạt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603818055 |
| Địa chỉ |
Tổ 4, Ấp Xóm Gốc, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Anh Đào |
| Điện thoại | 0962 298 699 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2021 |
| Quản lý bởi | Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng miếng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không chứa hàng tại trụ sở) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa ( Không kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung). |
| 5310 | Bưu chính (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5320 | Chuyển phát (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |