3604009508 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sbot
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sbot là doanh nghiệp có mã số thuế 3604009508. Trụ sở đăng ký tại 76 Tân Hiền, Ấp Ông Hường, Phường Trảng Dài, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Minh Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Dịch Vụ Mobifone Khu Vực 8 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Viễn Thông Mobifone - đã hoạt động được 15 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sbot qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sbot | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3604009508 |
| Địa chỉ | 76 Tân Hiền, Ấp Ông Hường, Xã Thiện Tân, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 76 Tân Hiền, Ấp Ông Hường, Phường Trảng Dài, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Minh Trung |
| Điện thoại | 0948 822 866 |
| Ngày hoạt động | 24/03/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế kiến trúc, khảo sát, giám sát xây dựng công trình). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Đối với dịch thuật chỉ được hoạt động khi người dịch thuật phải đăng ký chữ ký theo Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính Phủ và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (chỉ được hoạt động khi có Giấy phép hoạt động theo Thông tư 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |