3604011779 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thái Khang Tires
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thái Khang Tires (tên quốc tế: THAI KHANG TIRES TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THAI KHANG TIRES) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604011779. Trụ sở đăng ký tại 126B, Tổ 2, Khu Phố 2, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Nghị. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Sơn 1 - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thái Khang Tires ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thái Khang Tires | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI KHANG TIRES TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THAI KHANG TIRES |
| Mã số thuế | 3604011779 |
| Địa chỉ | 126B, Tổ 2, Khu Phố 2, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 126B, Tổ 2, Khu Phố 2, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nghị |
| Điện thoại | 0982 594 567 |
| Ngày hoạt động | 02/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ xi mạ, tráng phủ kim loại) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xi mạ, tráng phủ kim loại) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (trừ xi mạ, tráng phủ kim loại) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ xi mạ, tráng phủ kim loại) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |